Túi lọc bụi PE500 chống ẩm chống dầu
1. Định nghĩa:
Túi lọc bụi PE500 chống ẩm, chống dầu là loại túi lọc làm từ sợi polyester (PE) với định lượng khoảng 500 g/m², được xử lý chống nước (water-repellent) và chống dầu (oil-repellent). Sản phẩm được sử dụng trong hệ thống lọc bụi công nghiệp nhằm thu gom bụi khô và bụi dầu, trong môi trường có độ ẩm cao hoặc có dầu mỡ.
2. Phân loại:
Túi lọc bụi PE500 chống ẩm có thể được phân loại theo:
a) Hình dạng:
-
Túi lọc bụi dạng tròn (ống)
-
Túi lọc bụi dạng dẹp
-
Túi lọc bụi may ba đường chỉ hoặc túi lọc bụi dán nhiệt
b) Kiểu may và đầu túi:
-
Miệng túi lọc bụi có vòng thép đàn hồi ( phổ biến và được ưa chuộng nhất về độ chắc chắn và tránh lọt bụi
-
Miệng túi may nẹp hoặc đai siết cô dê để giữ túi lọc bụi
3. ĐẶC TÍNH CỦA TÚI LỌC BỤI CHỐNG ẨM – CHỐNG DẦU
| Đặc tính | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| 1. Khả năng chống nước (Water repellent) | Bề mặt vải không thấm nước, giúp ngăn bụi ướt bám chặt và tạo bánh bụi, bảo vệ hiệu quả lọc. |
| 2. Khả năng chống dầu (Oil repellent) | Chống thấm dầu và hơi dầu, phù hợp với môi trường có bụi dính dầu hoặc dầu bôi trơn. |
| 3. Dễ hoàn nguyên bụi | Bụi không bám chặt vào bề mặt vải, giúp túi dễ làm sạch bằng khí nén hoặc rung giũ. |
| 4. Chịu nhiệt độ vừa đến cao | Tùy chất liệu: Polyester (~130°C), nhiệt độ tức thời 150 °C 9 nhiệt gián tiếp) |
| 5. Độ bền cơ học cao | Chịu được lực rung, giũ, áp lực khí mà không bị rách hoặc biến dạng. |
| 6. Kháng hóa chất nhẹ | Chịu được môi trường có axit nhẹ, kiềm nhẹ, hơi dung môi. Không kháng hóa chất mạnh. |
| 7. Không thấm hơi nước | Hạn chế hiện tượng “ẩm hóa bề mặt” gây tắc nghẽn dòng khí. |
| 8. Tính ổn định kích thước | Không co rút hay biến dạng ở nhiệt độ làm việc. |
| 9. Tăng tuổi thọ sử dụng | Do giảm hiện tượng tắc nghẽn, bám bụi và thấm ướt, túi hoạt động ổn định và bền hơn. |
| 10. Phù hợp với bụi có tính kết dính cao | Ví dụ: bụi thực phẩm, bụi tinh bột, bụi nhựa cây, bụi dầu trong cơ khí, v.v. |
4.ỨNG DỤNG CHI TIẾT CỦA TÚI LỌC BỤI CHỐNG ẨM, CHỐNG DẦU TRONG CÔNG NGHIỆP
Túi lọc bụi chống ẩm – chống dầu được ứng dụng trong các môi trường có:
-
Hơi nước
-
Dầu mỡ công nghiệp
-
Bụi dính bết, ướt
-
Điều kiện ẩm cao (>60%)
Ứng dụng cụ thể theo ngành:
1. Ngành chế biến gỗ
-
Thu bụi từ máy chà nhám, máy cắt gỗ có nhựa cây (nhựa dễ bám vào vải).
-
Môi trường ẩm trong xưởng.
2. Ngành thực phẩm
-
Bụi tinh bột, cà phê, bột sữa, đường – thường có độ ẩm cao hoặc hơi dầu.
-
Tránh tình trạng vón cục bụi gây nghẽn túi.
3. Ngành luyện kim, cơ khí
-
Thu bụi dầu từ quá trình gia công kim loại, cắt gọt bằng dầu tưới nguội.
-
Bụi than, bụi mịn trong lò sấy có hơi nước.
4. Ngành xi măng – gốm sứ – vật liệu xây dựng
-
Bụi mịn dễ bám, đôi khi ẩm do khí thải ướt.
-
Hệ thống lọc bụi silo, máy nghiền có độ ẩm.
5. Ngành sơn, hóa chất
-
Môi trường có hơi dung môi, dầu nhẹ và bụi hóa chất có tính kết dính cao.
-
Phòng sơn, buồng hút bụi sơn.
6. Ngành dệt – nhuộm
-
Xử lý bụi xơ sợi có chứa dầu bôi trơn dệt.
-
Giúp tăng tuổi thọ và giảm bám dính xơ lên túi.
7. Ngành nhiệt điện – đốt rác – đốt biomass
-
Bụi khói ẩm, hơi nước, đôi khi có dầu từ nhiên liệu đốt.
5.TƯ VẤN KHI CHỌN TÚI LỌC BỤI:
Để biết có cần sử dụng túi lọc bụi chống ẩm – chống dầu hay không? bạn nên xác định:
-
Nhiệt độ khí thải
-
Độ ẩm (%)
-
Có dầu hay không?
-
Kích thước lắp đặt túi (đường kính lỗ mặt sàn lắp túi – chiều dài túi nên dài hơn khung túi lọc bụi từ 30mm)
Quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu và đặt mua túi lọc bụi PE500 chống ẩm xin vui lòng liên hệ công ty VKB Việt Nam theo HOTLINE 0982 858 143 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất !!!














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.